Mong muốn trở thành nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, Cty Dịch vụ Taxi Tải XL luôn mong muốn đón nhận ý kiến phản hồi từ người sử dụng dịch vụ của Cty Vận Tải Xá Lợi và từ người lao động, cũng như những phản hồi tới người sử dụng các thông tin liên quan đến việc hoàn thành công việc thực tế, cảnh baó nhắc nhở nhân viên, đồng thời có các biện pháp động viên khuyến khích kịp thời.
Mọi thông tin góp ý, phản ánh xin vui lòng liên hệ với Công ty Xá Lợi website: http://chuyennhaxaloi.com Email: xl@chuyennhaxaloi.com hoặc gọi số: (848) 5.129 129 - 22 48 48 48 (24/24 giờ) Đón nhận ý kiến phản hồi và được phục vụ Quý khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi.
DỊCH VỤ DỌN CHUYỂN NHÀ – VĂN PHÒNG TRỌN GÓI
BẢNG BÁO GIÁ THAM KHẢO CƯỚC PHÍ TAXI TẢI VẬN CHUYỂN NỘI - NGOẠI THÀNH KHÔNG BỐC XẾP
|
Trọng tải xe
|
Từ 1km đến 4km đầu
|
Từ 4km đến 20km
|
Từ 20km tiếp theo
|
|
500 kg
|
85.000 vnđ
|
10.000đ/1km
|
8.000đ/1km
|
|
700 kg
|
95.000 vnđ
|
11.000đ/1km
|
9.000đ/1km
|
|
1 tấn
|
105.000 vnđ
|
12.000đ/1km
|
10.000đ/1km
|
|
1,25 tấn
|
115.000 vnđ
|
13.000đ/1km
|
11.000đ/1km
|
|
1,40 tấn
|
125.000 vnđ
|
14.000đ/1km
|
12.000đ/1km
|
|
1,50 tấn
|
135,000 vnđ
|
15.000đ/1km
|
13.000đ/1km
|
|
1,7 tấn
|
200.000 vnđ
|
18.000đ/1km
|
15.000đ/1km
|
|
2,0 tấn
|
250.000 vnđ
|
20.000đ/1km
|
17.000đ/1km
|
|
2,5 tấn
|
300.000 vnđ
|
22.000đ/1km
|
19.000đ/1km
|
|
3,0 tấn
|
khảo sát thực tế
|
khảo sát thực tế
|
-
|
|
3,5 tấn
|
khảo sát thực tế
|
khảo sát thực tế
|
-
|
|
5,0 tấn
|
khảo sát thực tế
|
khảo sát thực tế
|
-
|
BẢNG BÁO GIÁ THAM KHẢO CƯỚC PHÍ TAXI TẢI VẬN CHUYỂN NỘI - NGOẠI THÀNH CÓ BỐC XẾP
|
Trọng tải xe
|
Từ 1km đến 4km đầu
|
Từ 4km đến 20km
|
Từ 20km tiếp theo
|
|
500 kg
|
150.000đ /1 xe/2 CN
|
11.000đ/1km
|
9.000đ/1km
|
|
700 kg
|
200.000đ /1 xe/2 CN
|
12.000đ/1km
|
10.000đ/1km
|
|
1 tấn
|
250.000đ /1 xe/2 CN
|
13.000đ/1km
|
11.000đ/1km
|
|
1,25 tấn
|
270.000đ /1 xe/2 CN
|
14.000đ/1km
|
12.000đ/1km
|
|
1,40 tấn
|
300.000đ /1 xe/2 CN
|
15.000đ/1km
|
13.000đ/1km
|
|
1,50 tấn
|
320.000đ /1 xe/2 CN
|
16.000đ/1km
|
14.000đ/1km
|
|
1,7 tấn
|
400.000đ /1 xe/2 CN
|
19.000đ/1km
|
17.000đ/1km
|
|
2,0 tấn
|
450.000đ /1 xe/2 CN
|
21.000đ/1km
|
19.000đ/1km
|
|
2,5 tấn
|
500.000đ /1 xe/2 CN
|
23.000đ/1km
|
21.000đ/1km
|
|
3,0 tấn
|
khảo sát thực tế
|
khảo sát thực tế
|
-
|
|
3,5 tấn
|
khảo sát thực tế
|
khảo sát thực tế
|
-
|
|
5,0 tấn
|
khảo sát thực tế
|
khảo sát thực tế
|
-
|
- Với đội ngũ công nhân kỹ thuật điện tử điện lạnh,thợ nội thất có tay nghề giỏi chịu trách nhiệm tháo gỡ từ địa chỉ chuyển đi và đến địa chỉ chuyển đến lắp ráp lại hoàn chỉnh theo yêu cầu của khách hàng
- Nhân công bốc xếp đóng gói chuyên nghiệp chịu trách nhiệm đóng gói bao bọc và bốc xếp từ địa chỉ chuyển đi đến địa chỉ chuyển đến. kê đặt sắp xếp lại đúng vị trí theo bảng vẽ hoặc theo yêu cầu của khách hàng
- Để tránh hư hỏng và thất thoát khi di dời vận chuyển Công ty sẽ cung cấp miễn phí toàn bộ giấy bọc và thùng carton đóng gói - Công ty sẽ chịu trách nhiệm đền bù 100% giá trị tài sản nếu công nhân làm thất thoát. Sữa chửa toàn bộ những vật dụng nếu bị trầy xước hoặc hư hỏng do Công nhân gây ra. - Công ty có trách nhiệm mua hàng hóa 100% cho những tài sản hoặc thiết bị có giá trị lớn.
- Nếu khách hàng không bằng lòng với thái độ phục vụ của bất kỳ công nhân hay tài xế vận chuyển xin gọi về văn phòng chăm sóc khách hàng theo số: (08) 22 48 48 48 . Chúng sẽ đổi nhân viên ngay sau đó.
- Để phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn, hoàn thiện hơn. công ty Chúng tôi rất mong mọi sự đóng góp ý kiến của Quý khách hàng cũng như tất cả các ý kiến phản hồi gọi về văn phòng chăm sóc khách hàng CTY DV TAXI TẢI XL số điện thoại: (08) 22 48 48 48
BẢNG GIÁ VẬT TƯ THAM KẢO LẮP ĐẶT VĂN PHÒNG MỚI
| Chủng loại |
ĐVT |
Đơn giá (VND) |
Ghi chú |
| Vách nhôm kính thường -5ly |
m2 |
500.000 |
toàn bộ vật tư sẽ tính theo số lượng thực tế lắp đặt hoặc theo bảng vẽ ước tính trọn gói |
| Vách nhôm kính sơn tĩnh điện -5ly |
m2 |
600.000 |
|
| Vách nhôm kính thường -10ly |
m2 |
900.000 |
|
| Vách nhôm kính sơn tĩnh điện -10ly |
m2 |
1.100.000 |
|
| Cứa, vách ngăn kính cường lực -10ly |
m2 |
1.000.000 |
|
| Tường thạch cao |
m2 |
300.000 |
|
| Sơn nước |
m2 |
30.000 |
|
| Ống ga máy lạnh 1HP |
m |
90.000 |
|
| Ống ga máy lạnh 1.5HP |
m |
100.000 |
|
| Ống ga máy lạnh 2HP |
m |
110.000 |
|
| Ống ga máy lạnh 3HP |
m |
120.000 |
|
| Ống ga máy lạnh 5HP |
m |
140.000 |
|
| Dây điện 1.2mm |
m |
5.000 |
|
| Dây điện 1.6mm |
m |
6.000 |
|
| Dây điện 2.0mm |
m |
8.000 |
|
| Dây điện 2.5mm |
m |
10.000 |
|
| Ống ruột gà |
m |
8.000 |
|
| Dây điện thoại |
m |
8.000 |
|
| Nút điện thoại |
cái |
5.000 |
|
| Dây mạng (cáp 5) |
m |
10.000 |
|
| Dây mạng (cáp 6) |
m |
12.000 |
|
| Nút mạng |
cái |
7.000 |
|
| Ổ cắm điện, điện thoại (đi nổi) |
cái |
90.000 |
|
| Ổ cắm điện, điện thoại (đi âm) |
cái |
120.000 |
|
| Ổ cắm mạng (đi nổi) |
cái |
120.000 |
|
| Ổ cắm mạng (đi âm) |
cái |
150.000 |
|
| Nẹp |
cái |
120.000 |
|
|